ADSL modem router Meetus

meetusModem ADSL (External) Meetus® ATM với tính năng Bridged & Router Ethernet over ATM cho phép người sử dụng TRUY CẬP INTERNET TỐC ĐỘ CAO. Người dùng cũng có thể chia sẻ đường truy cập Internet của mình với nhiều người sử dụng khác, đơn giản chỉ cần tích hoạt tính năng DHCP server (Cấp phát địa chỉ động cho các máy tính)

Cấu hình giao thức cho ADSL Modem (External) Meetus® ATM-1001 1port &4port cũng thật đơn giản với chức năng Quick setup trong WEB MANAGEMENT người sử dụng có thể nhanh chóng khám phá thế giới Internet rộng lớn chỉ sau một vài giây. Modem ADSL được thiết kế dựa trên ý tưởng “đơn giản, dễ sử dụng” cho cả doanh nghiệp và cá nhân sử dụng có ít kinh nghiệm về truy cập Internet tốc độ cao.

Chức năng Quick setup được thiết kế rất thuận tiện cho người sử dụng lựa chọn nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP). Thật đơn giản, người sử dụng chỉ cần chọn một ISP mình đã đăng ký, nhập ID và Password rồi bắt đầu khám phá thế giới ảo Internet.

Modem ADSL Meetus ® ATM -1001 1port &4port ADSL Modem cũng rất tối ưu khi sử dụng với hệ thống IP-ADSL (DSLAM), đơn giản chỉ cần click vào “Bridge” trong phần Protocol Selection của Web Management. Trong hệ thống IP-ADSL, các giao thức Ethernet, Winpoet là không cần thiết. (Ethernet, Winpoet được thiết kế cho sử dụng Internet)

Modem ADSL có khả năng tương thích với Ethernet và Winpoet được dùng trước đó.

Modem ADSL2+ (External) Meetus® ATM-2002 1port is Bridged& Router Ethernet over ATM và classical IP over ATM nó cho phép người sử dụng TRUY CẬP INTERNET TỐC ĐỘ CAO. Người dùng cũng có thể chia sẻ đường truy cập Internet của mình với nhiều người sử dụng khác, đơn giản chỉ cần tích hoạt tính năng DHCP server (Cấp phát địa chỉ động cho host).

Cấu hình giao thức cho Modem ADSL2+ Meetus® AMT-2002 1port cũng thật đơn giản với chức năng Quick setup trong WEB MANAGEMENT người sử dụng có thể nhanh chóng khám phá thế giới Internet rộng lớn chỉ sau một vài giây. Modem ADSL2+ được thiết kế dựa trên ý tưởng “đơn giản, dễ sử dụng” cho cả doanh nghiệp và cá nhân sử dụng có ít kinh nghiệm về truy cập Internet tốc độ cao.
Chức năng Quick setup được thiết kế rất thuận tiện cho người sử dụng lựa chọn nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP). Thật đơn giản, người sử dụng chỉ cần chọn một ISP mình đã đăng ký, nhập ID và Password rồi bắt đầu khám phá thế giới ảo Internet.
Modem ADSL2+ The Meetus ® ATM -2002 1port cũng rất tối ưu khi sử dụng với hệ thống IP-ADSL DSLAM) đơn giản chỉ cần click vào “Bridge” trong phần Protocol Selection của Web Management. Trong hệ thống IP-ADSL, các giao thức Ethernet, Winpoet là không cần thiết. (Ethernet, Winpoet được thiết kế cho sử dụng Internet)
Modem ADSL có khả năng tương thích với Ethernet và Winpoet được dùng trước đó.

Modem ADSL2Plus unrivaled AMT-2002 không chỉ được thiết kế cho tốc độ cao mà còn tiết kiệm sử dụng điện năng. Modem ADSL2+ sử dụng chip-set VikingII


Tổng đại lý:

Công ty SPV

Số 18, ngõ 71 đường Nguyên Hồng Hà Nội /Tel: (84-4) 3.7765.000 Fax: (84-4) 3.7765.002

Đại lý cấp 1

ITC JSC

10/81 Linh Lang Str., Ba Dinh,Hanoi
Tel:(84-4) 3.766-0066 / Fax:(84-4)766-0065

HT&CO.,LTD

36 Dien Bien Phu Quan Ba Dinh Hanoi

Tel:(84-4) 3.733.4433

Đặc tính kỹ thuật AMT-1001

ADSL
- Tương thích với các chuẩn ADSL
Full-rate ANSI TI.413 Issue 2 and ITU G.dmt
Splitterless ITU G.lite (G.992.2) specification
Annex A (ADSL over POTS) and Annex B
- Điều chế và giải điều chế DMT

Tốc độ tối đa đướng xuống 8 Mbps
Tốc độ tối đa đướng lên 1 Mbps
- Xác định Tone for power mode thấp
- Hỗ trợ thực thi splitterless ADSL
- Hỗ trợ Dying Gasp
- Có thể liên kết hoạt động với tất cả thiết bị chính của DSLAM

Các giao thức ATM
- WAN mode hỗ trợ : PPP over ATM (RFC 2364) và
PPP over Ethernet (RFC 2516)
- LAN mode hỗ trợ : bridged/routed Ethernet over ATM
(RFC 1483) và classical IP over ATM (RFC 1577)
- ATM Forum UNI 3.1/4.0 PVC
- Up to 8 VCs (virtual circuits)
- ATM SAR (segmentation and reassembly)
- ATM AAL5 (adaption layer type 5)
- OAM F4/F5

Bridge Mode-
- Ethernet to ADSL self learning Transparent Bridging
(IEEE 802.1D)
- Hỗ trợ lên tới 128 MAC learning addresses

Router Mode
- IP routing-RIPv2
- Static routing
- DNS Proxy
- port Forwarding
- DHCP (dynamic host configuration protocol)

- NAT(network address translation)
- NAPT(network address and port translation
- ICMP (Internet control message protocol)
- Simultaneous USB and Ethernet operation
Bảo mật
- Điều khiển truy nhập 802.1x
- Có khả năng mã hoá WEP
- Thẩm tra User cho PPP
- PAP (password authentication protocol)
- CHAP (challenge authentication protocol)
- Quản lý hệ thống bảo vệ Password

Giao diện Ethernet
- IEEE 802.3 compliant
- 10/100 Mbps
- Môi trường giao diện độc lập (MII)

USB
- Compliant with USB Specification, Revision 1.1
- USB tốc độ (12 Mbps)
- Vendor-specific descriptors
- Hỗ trợ hệ điều hành Windows và Macintosh OS

Giao diện Wireless

- PCMCIA-like interface to 802.11b subsystem

Quản lý HTTP Web-Based
- Nâng cấp Firmware thông qua FTP
- Tối ưu Web pages
- Thống kê kết nối WAN và LAN
- Cấu hình các tuyến tĩnh và bảng định tuyến
- Cấu hình NAT/NAPT
- Password truy nhập được bảo vệ
- Lựa chọn bridge mode hoặc router mode
- PPP user ID và password
- Cấu hình VCs(Virtual circuits)


Classification

Standard

LAN Specification

IEEE 802.3, 802.1d

WAN Specification

ANSI T1.413 Issue 2

ITU-T G.992.1 (G.DMT)

ITU-T G.992.2 (G.Lite)

Protocol

RFC 1483 (Bridged Ethernet over ATM)

RFC 1577 (Classical IP over ATM)

RFC 2364 (PPP over ATM )

RFC 2516 (PPP over Ethernet)

Dimension (W * D * H)

150(W)*124(L)*34(H) (mm)

Weight

210g

Operating Temperature

0 °C ~ +45 °C

Connector

RJ-11 (Pin 3 & 4, Tip & Ring)

RJ45 Port

Power Adaptor

Adaptor AC voltage : 100 ~ 240V ± 10%

Adaptor DC voltage : DC 5V / 1.8A

Frequency: 50~60Hz

Distance

Up to 18,000ft (26AWG)


Tin liên quan:
Tin mới hơn: